Danh sách 126 PHƯỜNG, XÃ HÀ NỘI MỚI sau sáp nhập chính xác
Theo Nghị quyết số 202/2026/QH15, Thành phố Hà Nội giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh và không thực hiện sáp nhập với bất kỳ tỉnh nào.
Tuy nhiên, Hà Nội đã tiến hành sắp xếp đơn vị hành chính (ĐVHC) cấp xã. Sau khi sáp nhập, toàn thành phố có 126 ĐVHC cấp xã (gồm 51 phường và 75 xã), trên tổng diện tích 3.359,80 km2 và quy mô dân số 8.718.000 người.

1. Phường Hoàn Kiếm Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền
- Diện tích (km2) 1,91
- Dân số (người) 105.301
- Trụ sở hành chính (mới) Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm
|
2. Phường Cửa Nam Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm)
- Diện tích (km2) 1,68
- Dân số (người) 52.751
- Trụ sở hành chính (mới) Số 29 Quang Trung, phường Cửa Nam
|
3. Phường Ba Đình Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm)
- Diện tích (km2) 2,97
- Dân số (người) 65.023
- Trụ sở hành chính (mới) Số 2, phố Trúc Bạch, phường Ba Đình
|
4. Phường Ngọc Hà Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)
- Diện tích (km2) 2,68
- Dân số (người) 93.536
- Trụ sở hành chính (mới) Số 25, phố Liễu Giai, phường Ngọc Hà
|
5. Phường Giảng Võ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà)
- Diện tích (km2) 2,6
- Dân số (người) 97.034
- Trụ sở hành chính (mới) Số 525, phố Kim Mã, phường Giảng Võ
|
6. Phường Hai Bà Trưng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam)
- Diện tích (km2) 2,65
- Dân số (người) 87.801
- Trụ sở hành chính (mới) Số 30 Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng
|
7. Phường Vĩnh Tuy Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy
- Diện tích (km2) 2,33
- Dân số (người) 90.583
- Trụ sở hành chính (mới) Số 35 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy
|
8. Phường Bạch Mai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng)
- Diện tích (km2) 2,95
- Dân số (người) 129.571
- Trụ sở hành chính (mới) Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai
|
9. Phường Đống Đa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt
- Diện tích (km2) 2,07
- Dân số (người) 81.358
- Trụ sở hành chính (mới) Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Đống Đa
|
10. Phường Kim Liên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa)
- Diện tích (km2) 2,46
- Dân số (người) 109.107
- Trụ sở hành chính (mới) Số 2 ngõ 4B phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên
|
11. Phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam, phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Kim Liên)
- Diện tích (km2) 1,92
- Dân số (người) 105.604
- Trụ sở hành chính (mới) Số 188 Kim Hoa, phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám
|
12. Phường Láng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ)
- Diện tích (km2) 1,88
- Dân số (người) 61.135
- Trụ sở hành chính (mới) Số 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng
|
13. Phường Ô Chợ Dừa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám)
- Diện tích (km2) 1,83
- Dân số (người) 71.293
- Trụ sở hành chính (mới) Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa
|
14. Phường Hồng Hà Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng)
- Diện tích (km2) 15,09
- Dân số (người) 123.282
- Trụ sở hành chính (mới) Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà
|
15. Phường Lĩnh Nam Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà)
- Diện tích (km2) 10,86
- Dân số (người) 20.706
- Trụ sở hành chính (mới) Số 669 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam
|
16. Phường Hoàng Mai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở
- Diện tích (km2) 9,04
- Dân số (người) 98.502
- Trụ sở hành chính (mới) Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai
|
17. Phường Vĩnh Hưng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy)
- Diện tích (km2) 4,47
- Dân số (người) 67.561
- Trụ sở hành chính (mới) Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng
|
18. Phường Tương Mai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hoàng Mai, phường Vĩnh Hưng)
- Diện tích (km2) 3,56
- Dân số (người) 136.292
- Trụ sở hành chính (mới) Số 2/224 đường Hoàng Mai, phường Tương Mai
|
19. Phường Định Công Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai)
- Diện tích (km2) 5,34
- Dân số (người) 85.502
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1 ngõ 282 đường Kim Giang, phường Định Công
|
20. Phường Hoàng Liệt Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim
- Diện tích (km2) 4,04
- Dân số (người) 55.820
- Trụ sở hành chính (mới) Số 5, đường Linh Đường, phường Hoàng Liệt
|
21. Phường Yên Sở Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai)
- Diện tích (km2) 5,61
- Dân số (người) 40.913
- Trụ sở hành chính (mới) Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích
|
22. Phường Thanh Xuân Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn
- Diện tích (km2) 3,24
- Dân số (người) 106.316
- Trụ sở hành chính (mới) Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân
|
23. Phường Khương Đình Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân)
- Diện tích (km2) 3,1
- Dân số (người) 86.286
- Trụ sở hành chính (mới) Số 33 Khương Hạ, phường Khương Đình
|
24. Phường Phương Liệt Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình)
- Diện tích (km2) 3,2
- Dân số (người) 81.977
- Trụ sở hành chính (mới) Số 136 Nguyễn Ngọc Nại, phường Phương Liệt
|
25. Phường Cầu Giấy Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa
- Diện tích (km2) 3,74
- Dân số (người) 74.516
- Trụ sở hành chính (mới) Số 96 Trần Thái Tông, phường Cầu Giấy
|
26. Phường Nghĩa Đô Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
- Diện tích (km2) 4,34
- Dân số (người) 125.568
- Trụ sở hành chính (mới) Số 45 phố Nghĩa Tân, phường Nghĩa Đô
|
27. Phường Yên Hòa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
- Diện tích (km2) 4,1
- Dân số (người) 77.029
- Trụ sở hành chính (mới) Số 231 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa
|
28. Phường Tây Hồ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Bưởi, Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình)
- Diện tích (km2) 10,72
- Dân số (người) 100.122
- Trụ sở hành chính (mới) Số 657 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ
|
29. Phường Phú Thượng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ)
- Diện tích (km2) 7,21
- Dân số (người) 39.322
- Trụ sở hành chính (mới) Số 58 Phú Xá, phường Phú Thượng
|
30. Phường Tây Tựu Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức)
- Diện tích (km2) 7,54
- Dân số (người) 39.436
- Trụ sở hành chính (mới) Tổ dân phố Ngọa Long 2, phường Tây Tựu
|
31. Phường Phú Diễn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn
- Diện tích (km2) 6,29
- Dân số (người) 74.603
- Trụ sở hành chính (mới) Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn
|
32. Phường Xuân Đỉnh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng)
- Diện tích (km2) 5,46
- Dân số (người) 48.658
- Trụ sở hành chính (mới) Phố Minh Tảo, phường Xuân Đỉnh
|
33. Phường Đông Ngạc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xuân Đỉnh)
- Diện tích (km2) 8,85
- Dân số (người) 83.544
- Trụ sở hành chính (mới) Phố Văn Hội, tổ dân phố số 2 phường Đông Ngạc
|
34. Phường Thượng Cát Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc)
- Diện tích (km2) 14,77
- Dân số (người) 24.692
- Trụ sở hành chính (mới) Số 55 đường Yên Nội, phường Thượng Cát
|
35. Phường Từ Liêm Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy)
- Diện tích (km2) 10,18
- Dân số (người) 119.997
- Trụ sở hành chính (mới) Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm
|
36. Phường Xuân Phương Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn)
- Diện tích (km2) 10,81
- Dân số (người) 104.947
- Trụ sở hành chính (mới) Số 28 đường Foresa 4B, KĐT Xuân Phương, phường Xuân Phương
|
37. Phường Tây Mỗ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)
- Diện tích (km2) 5,56
- Dân số (người) 46.894
- Trụ sở hành chính (mới) Số 169 đường Đại Mỗ, phường Tây Mỗ
|
38. Phường Đại Mỗ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân)
- Diện tích (km2) 8,1
- Dân số (người) 80.462
- Trụ sở hành chính (mới) Số 76 đường Trung Văn, phường Đại Mỗ
|
39. Phường Long Biên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy
- Diện tích (km2) 19,04
- Dân số (người) 62.887
- Trụ sở hành chính (mới) Số 199 đường Bát Khối, phường Long Biên
|
40. Phường Bồ Đề Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên)
- Diện tích (km2) 12,94
- Dân số (người) 120.028
- Trụ sở hành chính (mới) Số 270, đường Ngọc Thuỵ, phường Bồ Đề
|
41. Phường Việt Hưng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề)
- Diện tích (km2) 12,91
- Dân số (người) 83.188
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng
|
42. Phường Phúc Lợi Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng)
- Diện tích (km2) 10,41
- Dân số (người) 66.790
- Trụ sở hành chính (mới) Tổ 6, phường Phúc Lợi
|
43. Phường Hà Đông Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ)
- Diện tích (km2) 9
- Dân số (người) 185.205
- Trụ sở hành chính (mới) Số 2, phố Hà Cầu, phường Hà Đông
|
44. Phường Dương Nội Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông)
- Diện tích (km2) 7,9
- Dân số (người) 56.091
- Trụ sở hành chính (mới) Lô HC01 – khu A khu đô thị mới Dương Nội, phường Dương Nội
|
45. Phường Yên Nghĩa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)
- Diện tích (km2) 13,18
- Dân số (người) 49.643
- Trụ sở hành chính (mới) Tổ dân phố 10, phường Yên Nghĩa
|
46. Phường Phú Lương Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa
- Diện tích (km2) 9,4
- Dân số (người) 52.024
- Trụ sở hành chính (mới) Tổ dân phố 4, phường Phú Lương
|
47. Phường Kiến Hưng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội)
- Diện tích (km2) 6,65
- Dân số (người) 70.833
- Trụ sở hành chính (mới) Lô C3, khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng
|
48. Phường Thanh Liệt Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Khương Đình, phường Hà Đông)
- Diện tích (km2) 6,44
- Dân số (người) 76.238
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Triều Khúc, phường Thanh Liệt
|
49. Phường Chương Mỹ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa)
- Diện tích (km2) 38,9
- Dân số (người) 87.913
- Trụ sở hành chính (mới) Số 102, tổ dân phố Bắc Sơn, phường Chương Mỹ
|
50. Phường Sơn Tây Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ
- Diện tích (km2) 23,08
- Dân số (người) 71.301
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1 phố Phó Đức Chính, phường Sơn Tây
|
51. Phường Tùng Thiện Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây)
- Diện tích (km2) 32,34
- Dân số (người) 42.052
- Trụ sở hành chính (mới) Số 66 đường Thanh Mỹ, thôn Thủ Trung, phường Tùng Thiện
|
52. Xã Thanh Trì Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, phường Yên Sở)
- Diện tích (km2) 10,15
- Dân số (người) 55.378
- Trụ sở hành chính (mới) Số 12, Đường Nguyễn Bặc, xã Thanh Trì
|
53. Xã Đại Thanh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì)
- Diện tích (km2) 18,92
- Dân số (người) 92.557
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Quỳnh Đô, xã Đại Thanh
|
54. Xã Nam Phù Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì)
- Diện tích (km2) 13,74
- Dân số (người) 42.772
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 2 Đông Mỹ, xã Nam Phù
|
55. Xã Ngọc Hồi Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù)
- Diện tích (km2) 13,35
- Dân số (người) 43.864
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi
|
56. Xã Thượng Phúc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi
- Diện tích (km2) 28,91
- Dân số (người) 45.464
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Mai Sao, xã Thượng Phúc
|
57. Xã Thường Tín Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi)
- Diện tích (km2) 28,29
- Dân số (người) 70.739
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1 đường Thượng Phúc, xã Thường Tín
|
58. Xã Chương Dương Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất
- Diện tích (km2) 28,89
- Dân số (người) 59.973
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Kỳ Dương, xã Chương Dương
|
59. Xã Hồng Vân Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù, xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù)
- Diện tích (km2) 24,53
- Dân số (người) 58.685
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Nỏ Bạn, xã Hồng Vân
|
60. Xã Phú Xuyên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương)
- Diện tích (km2) 60,02
- Dân số (người) 96.635
- Trụ sở hành chính (mới) Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên
|
61. Xã Phượng Dực Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực
- Diện tích (km2) 44,69
- Dân số (người) 60.281
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực
|
62. Xã Chuyên Mỹ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ
- Diện tích (km2) 35,54
- Dân số (người) 44.859
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ
|
63. Xã Đại Xuyên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên
- Diện tích (km2) 51,66
- Dân số (người) 74.906
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Hòa Thượng, xã Đại Xuyên
|
64. Xã Thanh Oai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư
- Diện tích (km2) 26,86
- Dân số (người) 54.475
- Trụ sở hành chính (mới) Số 135 phố Kim Bài, xã Thanh Oai
|
65. Xã Bình Minh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao, Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng)
- Diện tích (km2) 29,86
- Dân số (người) 80.066
- Trụ sở hành chính (mới) Số 01 đường Bích Hòa – Cao Viên, thôn Mùi, xã Bình Minh
|
66. Xã Tam Hưng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng
- Diện tích (km2) 29,45
- Dân số (người) 39.087
- Trụ sở hành chính (mới) Số 65 thôn Gia Vĩnh, xã Tam Hưng
|
67. Xã Dân Hòa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa
- Diện tích (km2) 38,43
- Dân số (người) 62.755
- Trụ sở hành chính (mới) Số 45 khu trung tâm thôn Tảo Dương, xã Dân Hòa
|
68. Xã Vân Đình Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn
- Diện tích (km2) 41,6
- Dân số (người) 60.828
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Hoàng Xá, xã Vân Đình
|
69. Xã Ứng Thiên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh
- Diện tích (km2) 38,4
- Dân số (người) 53.962
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Trung Thịnh, xã Ứng Thiên
|
70. Xã Hòa Xá Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu
- Diện tích (km2) 40,42
- Dân số (người) 69.428
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đặng Giang, xã Hòa Xá
|
71. Xã Ứng Hòa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú
- Diện tích (km2) 67,8
- Dân số (người) 63.750
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Trạch Bái, xã Ứng Hòa
|
72. Xã Mỹ Đức Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế
- Diện tích (km2) 52,73
- Dân số (người) 53.640
- Trụ sở hành chính (mới) Số 2 phố Đại Đồng, xã Mỹ Đức
|
73. Xã Hồng Sơn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn
- Diện tích (km2) 54,38
- Dân số (người) 63.130
- Trụ sở hành chính (mới) Đường Hồng Sơn, thôn Hạ Sở, xã Hồng Sơn
|
74. Xã Phúc Sơn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm
- Diện tích (km2) 49,31
- Dân số (người) 54.084
- Trụ sở hành chính (mới) Khu trung tâm Mỹ Thành, xã Phúc Sơn
|
75. Xã Hương Sơn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn
- Diện tích (km2) 69,11
- Dân số (người) 52.634
- Trụ sở hành chính (mới) Số 89, xóm 11, thôn Đục Khê, xã Hương Sơn
|
76. Xã Phú Nghĩa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa
- Diện tích (km2) 40,25
- Dân số (người) 71.048
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Yên Kiện, xã Đông Phương Yên, huyện Chương Mỹ
|
77. Xã Xuân Mai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến
- Diện tích (km2) 50,72
- Dân số (người) 67.310
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Trí Thủy, xã Xuân Mai
|
78. Xã Trần Phú Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai)
- Diện tích (km2) 44,36
- Dân số (người) 47.528
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thuận An, xã Trần Phú
|
79. Xã Hòa Phú Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ, Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Oai)
- Diện tích (km2) 29,87
- Dân số (người) 49.948
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Hòa Xá, xã Hòa Phú
|
80. Xã Quảng Bị Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bình Minh)
- Diện tích (km2) 37,14
- Dân số (người) 62.968
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thái Hòa, xã Quảng Bị
|
81. Xã Minh Châu Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh
- Diện tích (km2) 10,36
- Dân số (người) 6.646
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Chu Chàng, xã Minh Châu
|
82. Xã Quảng Oai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu)
- Diện tích (km2) 49,26
- Dân số (người) 59.001
- Trụ sở hành chính (mới) Số 252 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai
|
83. Xã Vật Lại Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại
- Diện tích (km2) 51,75
- Dân số (người) 58.579
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Vật Lại 3, xã Vật Lại
|
84. Xã Cổ Đô Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng
- Diện tích (km2) 53,25
- Dân số (người) 70.706
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Mai Trai, xã Cổ Đô
|
85. Xã Bất Bạt Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang
- Diện tích (km2) 56,43
- Dân số (người) 40.066
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đan Thê, xã Bất Bạt
|
86. Xã Suối Hai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)
- Diện tích (km2) 51,56
- Dân số (người) 35.201
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đức Thịnh, xã Suối Hai
|
87. Xã Ba Vì Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt)
- Diện tích (km2) 81,27
- Dân số (người) 26.651
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Lặt, xã Ba Vì
|
88. Xã Yên Bài Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa
- Diện tích (km2) 68,19
- Dân số (người) 21.416
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Bặn, xã Yên Bài
|
89. Xã Đoài Phương Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông
- Diện tích (km2) 57,1
- Dân số (người) 39.828
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Phúc Lộc, xã Đoài Phương
|
90. Xã Phúc Thọ Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc
- Diện tích (km2) 39,66
- Dân số (người) 75.425
- Trụ sở hành chính (mới) Số 39 đường Lạc Trị, xã Phúc Thọ
|
91. Xã Phúc Lộc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình
- Diện tích (km2) 41,15
- Dân số (người) 61.457
- Trụ sở hành chính (mới) Số 99 thôn Nam Võng, xã Phúc Lộc
|
92. Xã Hát Môn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn
- Diện tích (km2) 37,67
- Dân số (người) 72.227
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 1 – Tam Thuấn, xã Hát Môn
|
93. Xã Thạch Thất Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim
- Diện tích (km2) 31,93
- Dân số (người) 57.645
- Trụ sở hành chính (mới) Đường 419, xã Thạch Thất
|
94. Xã Hạ Bằng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát
- Diện tích (km2) 32,14
- Dân số (người) 38.721
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Sen Trì, xã Hạ Bằng
|
95. Xã Tây Phương Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn
- Diện tích (km2) 31,06
- Dân số (người) 99.874
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Yên, xã Tây Phương
|
96. Xã Hòa Lạc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đoài Phương), Xã Bình Yên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng), Xã Hạ Bằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng), Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng)
- Diện tích (km2) 35,37
- Dân số (người) 20.815
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 1, Thạch Hòa, xã Hòa Lạc
|
97. Xã Yên Xuân Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Bài, xã Hòa Lạc)
- Diện tích (km2) 78,01
- Dân số (người) 29.375
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 3, Yên Bình, xã Yên Xuân
|
98. Xã Quốc Oai Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương)
- Diện tích (km2) 24
- Dân số (người) 63.344
- Trụ sở hành chính (mới) Số 10, đường 17/8, xã Quốc Oai
|
99. Xã Hưng Đạo Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo
- Diện tích (km2) 24,9
- Dân số (người) 49.357
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thị Ngoại, xã Hưng Đạo
|
100. Xã Kiều Phú Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quốc Oai)
- Diện tích (km2) 34,53
- Dân số (người) 60.885
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Phú Mỹ, xã Kiều Phú
|
101. Xã Phú Cát Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng)
- Diện tích (km2) 51,21
- Dân số (người) 43.339
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đông Hạ, xã Phú Cát
|
102. Xã Hoài Đức Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu)
- Diện tích (km2) 16,73
- Dân số (người) 69.239
- Trụ sở hành chính (mới) Số 125 tỉnh lộ 422, xã Hoài Đức
|
103. Xã Dương Hòa Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở
- Diện tích (km2) 17,41
- Dân số (người) 58.830
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 5, xã Dương Hòa
|
104. Xã Sơn Đồng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương)
- Diện tích (km2) 21,57
- Dân số (người) 63.267
- Trụ sở hành chính (mới) Số 6, đường Tiền Yên, thôn Tiền Lệ, xã Sơn Đồng
|
105. Xã An Khánh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng)
- Diện tích (km2) 28,69
- Dân số (người) 102.136
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Lũng Vân, xã An Khánh
|
106. Xã Đan Phượng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng
- Diện tích (km2) 15,3
- Dân số (người) 47.629
- Trụ sở hành chính (mới) Số 105, phố Tây Sơn, xã Đan Phượng
|
107. Xã Ô Diên Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát, xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hoài Đức)
- Diện tích (km2) 32,06
- Dân số (người) 97.506
- Trụ sở hành chính (mới) Số 3, đường Phan Xích, xã Ô Diên
|
108. Xã Liên Minh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh
- Diện tích (km2) 23,57
- Dân số (người) 47.769
- Trụ sở hành chính (mới) Số 121, đường Nam Sông Hồng, thôn 7, xã Liên Minh
|
109. Xã Gia Lâm Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng
- Diện tích (km2) 25,72
- Dân số (người) 90.498
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1, phố Thuận An, xã Gia Lâm
|
110. Xã Thuận An Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm)
- Diện tích (km2) 29,67
- Dân số (người) 68.292
- Trụ sở hành chính (mới) Đường Dương Đức Hiền, thôn Cừ Keo, xã Thuận An
|
111. Xã Bát Tràng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, xã Gia Lâm)
- Diện tích (km2) 20,67
- Dân số (người) 48.987
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đào Xuyên, xã Bát Tràng
|
112. Xã Phù Đổng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thuận An)
- Diện tích (km2) 41,62
- Dân số (người) 111.484
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thượng, xã Phù Đổng
|
113. Xã Thư Lâm Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng
- Diện tích (km2) 43,84
- Dân số (người) 102.580
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thiết Bình, xã Thư Lâm
|
114. Xã Đông Anh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm)
- Diện tích (km2) 48,68
- Dân số (người) 118.183
- Trụ sở hành chính (mới) Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh
|
115. Xã Phúc Thịnh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm, xã Đông Anh)
- Diện tích (km2) 42,63
- Dân số (người) 95.951
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Cán Khê, xã Phúc Thịnh
|
116. Xã Thiên Lộc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối
- Diện tích (km2) 27,96
- Dân số (người) 74.597
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Bầu, xã Thiên Lộc
|
117. Xã Vĩnh Thanh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh, xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc)
- Diện tích (km2) 22,52
- Dân số (người) 64.698
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh
|
118. Xã Mê Linh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc)
- Diện tích (km2) 34,97
- Dân số (người) 62.197
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Tráng Việt, xã Mê Linh
|
119. Xã Yên Lãng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh, xã Mê Linh)
- Diện tích (km2) 44,81
- Dân số (người) 71.339
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 1 – Thạch Đà, xã Yên Lãng
|
120. Xã Tiến Thắng Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên, xã Mê Linh, xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Lãng)
- Diện tích (km2) 36,34
- Dân số (người) 64.246
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Văn Lôi, xã Tiến Thắng
|
121. Xã Quang Minh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc, xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh, xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng)
- Diện tích (km2) 32,17
- Dân số (người) 69.623
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Nội Đồng, xã Quang Minh
|
122. Xã Sóc Sơn Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến
- Diện tích (km2) 68,24
- Dân số (người) 117.876
- Trụ sở hành chính (mới) Số 1 đường Núi Đôi, xã Sóc Sơn
|
123. Xã Đa Phúc Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu
- Diện tích (km2) 55,32
- Dân số (người) 83.649
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc
|
124. Xã Nội Bài Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn)
- Diện tích (km2) 51,64
- Dân số (người) 70.469
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài
|
125. Xã Trung Giã Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã
- Diện tích (km2) 77,52
- Dân số (người) 61.315
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn 4 – Hồng Kỳ, xã Trung Giã
|
126. Xã Kim Anh Hà Nội
|
- Sáp nhập từ: Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí
- Diện tích (km2) 52,8
- Dân số (người) 48.564
- Trụ sở hành chính (mới) Thôn Thắng Trí, xã Kim Anh
|
!DÀNH CHO DOANH NGHIỆP: