Danh sách 94 Phường, xã Đà Nẵng mới sau sáp nhập Quảng Nam chính xác 2026
Từ ngày 1/7/2026 , thực hiện Nghị quyết số 60-NQ/TW và Nghị quyết số 202/2026/QH15 , Việt Nam sẽ sắp xếp, tinh gọn bộ máy hành chính cấp tỉnh, huyện, xã nhằm nâng cao hiệu lực quản lý, giảm đầu mối trung gian và tối ưu hóa nguồn lực , thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội.
Trong đợt cải cách này, Thành phố Đà Nẵng sẽ sáp nhập với tỉnh Quảng Nam để hình thành một thành phố trực thuộc Trung ương mới , vẫn giữ tên gọi là Thành phố Đà Nẵng .
Tên gọi: Thành phố Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam (cũ)
Quy mô mới:
Diện tích: 11.859,59 km²
Dân số: 3.065.628 người
Trung tâm hành chính: Đặt tại Đà Nẵng (cũ)
Đơn vị hành chính cấp xã (dự kiến): Sáp nhập còn 94 ĐVHC (01 đặc khu, 23 phường, 70 xã).
VIDEO
1. Phường Hải Châu Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu
Diện tích (km2): 7,58
Dân số (người): 131.427
Trụ sở hành chính (mới): Số 15 đường Lê Hồng Phong, phường Hải Châu
2. Phường Hòa Cường Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam
Diện tích (km2): 15,72
Dân số (người): 119.363
Trụ sở hành chính (mới): Số 338 đường Núi Thành, phường Hòa Cường
3. Phường Thanh Khê Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông
Diện tích (km2): 7,92
Dân số (người): 201.240
Trụ sở hành chính (mới): Số 503 đường Trần Cao Vân, phường Thanh Khê
4. Phường An Khê Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê
Diện tích (km2): 12,36
Dân số (người): 93.625
Trụ sở hành chính (mới): Số 916 đường Tôn Đản, phường An Khê
5. Phường An Hải Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam
Diện tích (km2): 7,37
Dân số (người): 82.635
Trụ sở hành chính (mới): Số 289 đường Nguyễn Công Trứ, phường An Hải
6. Phường Sơn Trà Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái
Diện tích (km2): 56,03
Dân số (người): 86.890
Trụ sở hành chính (mới): Số 06 đường Nguyễn Phan Vinh, phường Sơn Trà
7. Phường Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Quý
Diện tích (km2): 40,19
Dân số (người): 115.944
Trụ sở hành chính (mới): Số 486 đường Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn
8. Phường Hòa Khánh Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn
Diện tích (km2): 40,93
Dân số (người): 112.518
Trụ sở hành chính (mới): Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Khánh
9. Phường Hải Vân Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên
Diện tích (km2): 406,09
Dân số (người): 48.992
Trụ sở hành chính (mới): Lô 1-2 đường Nguyễn Tất Thành, phường Hải Vân
10. Phường Liên Chiểu Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân)
Diện tích (km2): 41,19
Dân số (người): 70.628
Trụ sở hành chính (mới): Số 68 đường Lạc Long Quân, phường Liên Chiểu
11. Phường Cẩm Lệ Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung
Diện tích (km2): 14,05
Dân số (người): 78.837
Trụ sở hành chính (mới): Số 135 đường Ông Ích Đường, phường Cẩm Lệ
12. Phường Hòa Xuân Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước
Diện tích (km2): 27,96
Dân số (người): 85.580
Trụ sở hành chính (mới): Số 111 đường Hoàng Ngân, phường Hòa Xuân
13. Phường Tam Kỳ Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân
Diện tích (km2): 8,36
Dân số (người): 44.075
Trụ sở hành chính (mới): Số 70 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ
14. Phường Quảng Phú Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú
Diện tích (km2): 36,21
Dân số (người): 29.401
Trụ sở hành chính (mới): Khối phố Phú Thạnh, Phường Quảng Phú
15. Phường Hương Trà Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc
Diện tích (km2): 14,64
Dân số (người): 33.523
Trụ sở hành chính (mới): Số 510 đường Hùng Vương, phường Hương Trà
16. Phường Bàn Thạch Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng
Diện tích (km2): 34,77
Dân số (người): 36.800
Trụ sở hành chính (mới): Số 268 đường Trưng Nữ Vương, phường Bàn Thạch
17. Phường Điện Bàn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện
Diện tích (km2): 19,78
Dân số (người): 41.270
Trụ sở hành chính (mới): Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Điện Bàn
18. Phường Điện Bàn Đông Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc
Diện tích (km2): 61,02
Dân số (người): 72.273
Trụ sở hành chính (mới): Số 845 đường Trần Thủ Độ, Khối phố Quảng Lăng B
19. Phường An Thắng Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung
Diện tích (km2): 19,64
Dân số (người): 34.176
Trụ sở hành chính (mới): Khối phố Phong Nhị, phường An Thắng
20. Phường Điện Bàn Bắc Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến
Diện tích (km2): 33,39
Dân số (người): 30.780
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Xóm Bùng, phường Điện Bàn Bắc
21. Phường Hội An Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Phường Cẩm Nam, Xã Cẩm Kim
Diện tích (km2): 10,81
Dân số (người): 37.222
Trụ sở hành chính (mới): Số 09 đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An
22. Phường Hội An Đông Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh
Diện tích (km2): 18,22
Dân số (người): 31.109
Trụ sở hành chính (mới): Số 456 đường Cửa Đại, phường Hội An Đông
23. Phường Hội An Tây Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà
Diện tích (km2): 18,09
Dân số (người): 42.370
Trụ sở hành chính (mới): Số 54 đường Nguyễn Công Trứ, phường Hội An Tây
24. Xã Hòa Vang Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú
Diện tích (km2): 107,61
Dân số (người): 26.712
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Vang
25. Xã Hòa Tiến Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến
Diện tích (km2): 65,9
Dân số (người): 38.823
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Phú Sơn Tây (Quốc lộ 14B), xã Hòa Tiến
26. Xã Bà Nà Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn
Diện tích (km2): 136,41
Dân số (người): 25.267
Trụ sở hành chính (mới): Đường ĐH 2, thôn Thạch Nham Tây, xã Bà Nà
27. Đặc khu Hoàng Sa Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Huyện Hoàng Sa
Diện tích (km2): 305
Dân số (người): 9.741
Trụ sở hành chính (mới): Đường Hoàng Sa, phường Sơn Trà
28. Xã Núi Thành Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang
Diện tích (km2): 124,75
Dân số (người): 69.406
Trụ sở hành chính (mới): Khối 3, xã Núi Thành
29. Xã Tam Mỹ Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà
Diện tích (km2): 173,14
Dân số (người): 18.064
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Tịnh Sơn, xã Tam Mỹ
30. Xã Tam Anh Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam
Diện tích (km2): 68,84
Dân số (người): 31.026
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Nam Định, xã Tam Anh
31. Xã Đức Phú Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh
Diện tích (km2): 108,97
Dân số (người): 9.240
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Thuận Yên Đông, xã Đức Phú
32. Xã Tam Xuân Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến
Diện tích (km2): 66,92
Dân số (người): 42.834
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Phú Khê, xã Tam Xuân
33. Xã Tam Hải Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Không sáp nhập
Diện tích (km2): 13,32
Dân số (người): 10.312
Trụ sở hành chính (mới): thôn Tân Lập, xã Tam Hải
34. Xã Tây Hồ Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc
Diện tích (km2): 75,67
Dân số (người): 35.493
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Cẩm Khê, xã Tây Hồ
35. Xã Chiên Đàn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái
Diện tích (km2): 48,63
Dân số (người): 32.145
Trụ sở hành chính (mới): Số 01 đường Hà Đông, xã Chiên Đàn
36. Xã Phú Ninh Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh
Diện tích (km2): 131,35
Dân số (người): 26.954
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh
37. Xã Lãnh Ngọc Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp
Diện tích (km2): 161,14
Dân số (người): 14.847
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 4, Xã Lãnh Ngọc
38. Xã Tiên Phước Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ
Diện tích (km2): 74,63
Dân số (người): 28.137
Trụ sở hành chính (mới): Số 81 đường Huỳnh Thúc Kháng, xã Tiên Phước
39. Xã Thạnh Bình Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh
Diện tích (km2): 100,89
Dân số (người): 24.775
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 5, xã Thạnh Bình
40. Xã Sơn Cẩm Hà Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu
Diện tích (km2): 118,75
Dân số (người): 17.608
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Cẩm Tây, xã Sơn Cẩm Hà
41. Xã Trà Liên Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót
Diện tích (km2): 178,15
Dân số (người): 7.052
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Định Yên, xã Trà Liên
42. Xã Trà Giáp Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp
Diện tích (km2): 121,55
Dân số (người): 5.939
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2, xã Trà Giáp
43. Xã Trà Tân Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Giác, Xã Trà Tân
Diện tích (km2): 183,08
Dân số (người): 6.293
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 1, xã Trà Tân
44. Xã Trà Đốc Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc
Diện tích (km2): 233,61
Dân số (người): 10.475
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2, xã Trà Đốc
45. Xã Trà My Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương
Diện tích (km2): 130,6
Dân số (người): 19.956
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Dương Hoà, xã Trà My
46. Xã Nam Trà My Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Mai, Xã Trà Don
Diện tích (km2): 178,31
Dân số (người): 7.395
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 1, xã Nam Trà My
47. Xã Trà Tập Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Cang, Xã Trà Tập
Diện tích (km2): 183,17
Dân số (người): 8.384
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 1, Xã Trà Tập
48. Xã Trà Vân Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân
Diện tích (km2): 85,58
Dân số (người): 5.342
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2, Xã Trà Vân
49. Xã Trà Linh Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Nam, Xã Trà Linh
Diện tích (km2): 158,19
Dân số (người): 7.088
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 3, Xã Trà Linh
50. Xã Trà Leng Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng
Diện tích (km2): 221,15
Dân số (người): 6.586
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2 xã Trà Leng
51. Xã Thăng Bình Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Quý, Xã Bình Phục
Diện tích (km2): 68,91
Dân số (người): 54.415
Trụ sở hành chính (mới): Số 282 đường Tiểu La, xã Thăng Bình
52. Xã Thăng An Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương
Diện tích (km2): 80,98
Dân số (người): 51.988
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Nam Hà, xã Thăng An
53. Xã Thăng Trường Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa
Diện tích (km2): 63,79
Dân số (người): 24.803
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Bình Trúc, xã Thăng Trường
54. Xã Thăng Điền Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú
Diện tích (km2): 61,59
Dân số (người): 42.280
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Kế Xuyên 2, xã Thăng Điền
55. Xã Thăng Phú Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bình Phú, Xã Bình Quế
Diện tích (km2): 60,5
Dân số (người): 17.266
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Tú Trà, xã Thăng Phú
56. Xã Đồng Dương Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định
Diện tích (km2): 76,49
Dân số (người): 24.773
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Châu Lâm, xã Đồng Dương
57. Xã Quế Sơn Trung Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu
Diện tích (km2): 111,37
Dân số (người): 33.300
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Phước Dương, xã Quế Sơn Trung
58. Xã Quế Sơn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong
Diện tích (km2): 94,1
Dân số (người): 34.122
Trụ sở hành chính (mới): Số 02 đường Tôn Đức Thắng, xã Quế Sơn
59. Xã Xuân Phú Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú
Diện tích (km2): 51,99
Dân số (người): 37.083
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Mộc Bài, xã Xuân Phú
60. Xã Nông Sơn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc
Diện tích (km2): 112,53
Dân số (người): 21.018
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn
61. Xã Quế Phước Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước
Diện tích (km2): 359,11
Dân số (người): 14.162
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Bình Yên, xã Quế Phước
62. Xã Duy Nghĩa Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa
Diện tích (km2): 35,36
Dân số (người): 32.143
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa
63. Xã Nam Phước Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh
Diện tích (km2): 38,85
Dân số (người): 53.498
Trụ sở hành chính (mới): Số 468 đường Hùng Vương, xã Nam Phước
64. Xã Duy Xuyên Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh
Diện tích (km2): 125,78
Dân số (người): 32.243
Trụ sở hành chính (mới): Thôn An Hòa, xã Duy Xuyên
65. Xã Thu Bồn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Duy Châu, Xã Duy Hoà, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân
Diện tích (km2): 108,77
Dân số (người): 36.909
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn
66. Xã Điện Bàn Tây Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước
Diện tích (km2): 43,31
Dân số (người): 44.473
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây
67. Xã Gò Nổi Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang
Diện tích (km2): 36,2
Dân số (người): 29.968
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi
68. Xã Tân Hiệp Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Không sáp nhập
Diện tích (km2): 16,43
Dân số (người): 2.614
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Bãi Làng, xã Tân Hiệp
69. Xã Đại Lộc Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa
Diện tích (km2): 73,97
Dân số (người): 61.217
Trụ sở hành chính (mới): Số 15 đường Hùng Vương, xã Đại Lộc
70. Xã Hà Nha Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang
Diện tích (km2): 132,69
Dân số (người): 38.199
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Hà Nha, xã Hà Nha
71. Xã Thượng Đức Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn
Diện tích (km2): 216,37
Dân số (người): 22.520
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Tân Hà, xã Thượng Đức
72. Xã Vu Gia Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường
Diện tích (km2): 25,12
Dân số (người): 27.649
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Lâm Yên, xã Vu Gia
73. Xã Phú Thuận Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh
Diện tích (km2): 130,89
Dân số (người): 27.575
Trụ sở hành chính (mới): Số 204 Đường ĐH4.ĐL, xã Phú Thuận
74. Xã Thạnh Mỹ Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Thạnh Mỹ
Diện tích (km2): 207,28
Dân số (người): 9.072
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Mực, xã Thạnh Mỹ
75. Xã Bến Giằng Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ
Diện tích (km2): 535,96
Dân số (người): 8.277
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Bến Giằng, xã Bến Giằng
76. Xã Nam Giang Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Zuôih, Xã Chà Vàl
Diện tích (km2): 262,94
Dân số (người): 4.979
Trụ sở hành chính (mới): Thôn A Bát, xã Chà Vàl
77. Xã Đắc Pring Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring
Diện tích (km2): 412,49
Dân số (người): 3.060
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 56B, xã Đắc Pring
78. Xã La Dêê Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê
Diện tích (km2): 184,81
Dân số (người): 2.930
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Đắc Ốc, xã La Dêê
79. Xã La Êê Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Chơ Chun, Xã La Êê
Diện tích (km2): 243,12
Dân số (người): 2.371
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Pà Ooi, xã La Êê
80. Xã Sông Vàng Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Tư, Xã Ba
Diện tích (km2): 183,63
Dân số (người): 7.024
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Ban Mai, Xã Sông Vàng
81. Xã Sông Kôn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn
Diện tích (km2): 212,94
Dân số (người): 8.746
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Ra Lang, xã Sông Kôn
82. Xã Đông Giang Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung
Diện tích (km2): 169,43
Dân số (người): 8.870
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Ngã Ba, Xã Đông Giang
83. Xã Bến Hiên Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih
Diện tích (km2): 255,85
Dân số (người): 4.588
Trụ sở hành chính (mới): Thôn AXờ, xã Bến Hiên
84. Xã Avương Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Bhalêê, Xã Avương
Diện tích (km2): 225,868
Dân số (người): đang cập nhật
Trụ sở hành chính (mới): đang cập nhật
85. Xã Tây Giang Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng
Diện tích (km2): 400,45
Dân số (người): 8.629
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Agrồng, xã Tây Giang
86. Xã Hùng Sơn Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan
Diện tích (km2): 287,95
Dân số (người): 7.958
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Arâng, xã Hùng Sơn
87. Xã Hiệp Đức Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu
Diện tích (km2): 150,47
Dân số (người): 14.931
Trụ sở hành chính (mới): Số 125, đường Hùng Vương, xã Hiệp Đức
88. Xã Việt An Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm
Diện tích (km2): 150,17
Dân số (người): 26.196
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Việt An, xã Việt An
89. Xã Phước Trà Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà
Diện tích (km2): 196,22
Dân số (người): 6.933
Trụ sở hành chính (mới): Thôn Trà Sơn, xã Phước Trà
90. Xã Khâm Đức Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân
Diện tích (km2): 161,98
Dân số (người): 9.741
Trụ sở hành chính (mới): Số 48 đường Hồ Chí Minh, Xã Khâm Đức
91. Xã Phước Năng Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng
Diện tích (km2): 257,1
Dân số (người): 8.452
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2, xã Phước Năng
92. Xã Phước Chánh Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Phước Công, Xã Phước Chánh
Diện tích (km2): 107,56
Dân số (người): 4.466
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 3, xã Phước Chánh
93. Xã Phước Thành Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành
Diện tích (km2): 286,65
Dân số (người): 4.651
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 2, xã Phước Thành
94. Xã Phước Hiệp Đà Nẵng
Sáp nhập từ: Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp
Diện tích (km2): 340,05
Dân số (người): 4.529
Trụ sở hành chính (mới): Thôn 1, xã Phước Hiệp
!DÀNH CHO DOANH NGHIỆP: